Công viên · Arabako hegoaldeko mendilerroak BBE-KBE, Araba / Álava, Tây Ban Nha

Những đường đi bộ tốt nhất ở Arabako hegoaldeko mendilerroak BBE-KBE

30 trong số 32 đường mòn tốt nhất ở Arabako hegoaldeko mendilerroak BBE-KBE, Araba / Álava, Tây Ban Nha, được xếp hạng theo chất lượng tuyến đường.

Đường mòn
32
Dễ
12
Trung bình
11
Khó
7
Chuyên gia
2

Theo hoạt động

Các tính năng phổ biến

Đường mòn hàng đầu

  1. Castillo de Portilla Trung bình · 4 km · Độ cao tăng 218 m · 1 giờ 10 phút
  2. Senda de las Carboneras Khó · 9,2 km · Độ cao tăng 628 m · 2 giờ 55 phút
  3. Arabako Mendialdeko ibilbide zirkularra Chuyên gia · 32 km · Độ cao tăng 718 m · 7 giờ 35 phút
  4. Uraren bidea Trung bình · 8,7 km · Độ cao tăng 278 m · 2 giờ 10 phút
  5. Marquillanorako ibilbidea Khó · 14,6 km · Độ cao tăng 552 m · 3 giờ 50 phút
  6. Sendero de la Ermita de Toloño Chuyên gia · 19,5 km · Độ cao tăng 884 m · 5 giờ 20 phút
  7. Senda a Palomares Trung bình · 3,6 km · Độ cao tăng 361 m · 1 giờ 20 phút
  8. Camino a Somorredondo Trung bình · 4,1 km · Độ cao tăng 231 m · 1 giờ 10 phút
  9. Senda del Portillo del Aire a la Peña de las Doce Trung bình · 3,7 km · Độ cao tăng 246 m · 1 giờ 10 phút
  10. Senda de los carboneros y caleros Dễ · 4,1 km · Độ cao tăng 146 m · 1 giờ 5 phút
  11. Senda incómoda del Puerto del Toro a la Peña de León Trung bình · 4,5 km · Độ cao tăng 173 m · 1 giờ 10 phút
  12. Senda de los Carboneros Dễ · 2,1 km · Độ cao tăng 41 m · 30 phút
  13. Camino de Buradón al Portillo del Aire Khó · 8,1 km · Độ cao tăng 432 m · 2 giờ 20 phút
  14. Senda a Semendia Dễ · 1,7 km · Độ cao tăng 91 m · 30 phút
  15. Camino de San Ginés a Toloño Dễ · 1,7 km · Độ cao tăng 103 m · 30 phút
  16. Senda por el Barranco de Artikuatxa Trung bình · 4,1 km · Độ cao tăng 304 m · 1 giờ 20 phút
  17. Senda por el Barranco de los Loros Trung bình · 3,2 km · Độ cao tăng 263 m · 1 giờ 5 phút
  18. Galindo-Ribarredonda Dễ · 2,5 km · Độ cao tăng 65 m · 35 phút
  19. Berganzo - Berantevilla (GR-1) Khó · 23,1 km · Độ cao tăng 670 m · 2 giờ 5 phút
  20. Laguardia - Lagrán (GR-38) Khó · 22,9 km · Độ cao tăng 1.081 m · 2 giờ 35 phút
  21. [CIMA AL05] Herrera Trung bình · 11 km · Độ cao tăng 469 m · 1 giờ 10 phút
  22. [CIMA AL06] Bernedo (La Aldea) Dễ · 8,6 km · Độ cao tăng 330 m · 55 phút
  23. Lagrán - Pipaón (GR-1) Trung bình · 17,4 km · Độ cao tăng 702 m · 1 giờ 50 phút
  24. Senda a Cervera y Recilla Dễ · 1,8 km · Độ cao tăng 176 m · 40 phút
  25. Senda a Cervera Dễ · 1,2 km · Độ cao tăng 85 m · 25 phút
  26. Sendero al Alto del Molino Dễ · 0,4 km · Độ cao tăng 15 m · 5 phút
  27. Senda a Recilla Dễ · 0,7 km · Độ cao tăng 61 m · 15 phút
  28. Senda de Alda a San Vicente Dễ · 1,3 km · Độ cao tăng 7 m · 15 phút
  29. San Gines - Toloño bidea Dễ · 0,9 km · Độ cao tăng 78 m · 20 phút
  30. Camino Ribarredonda El Cristo Trung bình · 3,8 km · Độ cao tăng 64 m · 25 phút

Xem tất cả các đường mòn gần Arabako hegoaldeko mendilerroak BBE-KBE

Câu hỏi về Arabako hegoaldeko mendilerroak BBE-KBE

Có bao nhiêu đường mòn ở Arabako hegoaldeko mendilerroak BBE-KBE?

GoTrails liệt kê 32 đường mòn ở Arabako hegoaldeko mendilerroak BBE-KBE, Araba / Álava, Tây Ban Nha: 12 dễ, 11 vừa phải và 9 khó hoặc chuyên gia.

Những chuyến đi bộ đường dài tốt nhất ở Arabako hegoaldeko mendilerroak BBE-KBE là gì?

Những lựa chọn hàng đầu trên GoTrails: Castillo de Portilla, Senda de las Carboneras, Arabako Mendialdeko ibilbide zirkularra, Uraren bidea và Marquillanorako ibilbidea.

Những chuyến đi bộ đường dài dễ dàng ở Arabako hegoaldeko mendilerroak BBE-KBE là gì?

Những lựa chọn dễ dàng: Senda de los carboneros y caleros, Senda de los Carboneros, Senda a Semendia, Camino de San Ginés a Toloño và Galindo-Ribarredonda.

Những chuyến đi bộ đường dài khó nhất ở Arabako hegoaldeko mendilerroak BBE-KBE là gì?

Để thử thách: Senda de las Carboneras, Arabako Mendialdeko ibilbide zirkularra, Marquillanorako ibilbidea, Sendero de la Ermita de Toloño và Camino de Buradón al Portillo del Aire.

Công viên gần đó

GoTrails · Dữ liệu tuyến đường: © OpenStreetMap