Công viên · Gaujas nacionālais parks, Valmiera, Latvia

Những đường đi bộ tốt nhất ở Gaujas nacionālais parks

30 trong số 48 đường mòn tốt nhất ở Gaujas nacionālais parks, Valmiera, Latvia, được xếp hạng theo chất lượng tuyến đường.

Đường mòn
48
Dễ
25
Trung bình
10
Khó
12
Chuyên gia
1

Theo hoạt động

Các tính năng phổ biến

Đường mòn hàng đầu

  1. Sigulda - Līgatne Khó · 25,4 km · Độ cao tăng 273 m · 5 giờ 30 phút
  2. E11 section 06: Līgatne - Cēsis Khó · 23,8 km · Độ cao tăng 304 m · 5 giờ 15 phút
  3. Svētā Jēkaba ceļš (Valka-Rīga) 7 etaps: Līgatne – Sigulda Khó · 24,3 km · Độ cao tăng 263 m · 5 giờ 20 phút
  4. Turaidas gravas un alas Trung bình · 10 km · Độ cao tăng 206 m · 2 giờ 20 phút
  5. Svētā Jēkaba ceļš (Valka-Rīga) 8 etaps: Sigulda – Krimulda Khó · 18,9 km · Độ cao tăng 250 m · 4 giờ 10 phút
  6. Svētā Jēkaba ceļš (Valka-Rīga) 6 etaps: Cēsis – Līgatne Khó · 20,6 km · Độ cao tăng 266 m · 4 giờ 35 phút
  7. E11 section 04: Rāmkalni - Sigulda Khó · 28,6 km · Độ cao tăng 262 m · 6 giờ 10 phút
  8. Kvēpenes takas Trung bình · 9,9 km · Độ cao tăng 144 m · 2 giờ 15 phút
  9. Apkārt Vaidavas ezeram Trung bình · 12,8 km · Độ cao tăng 81 m · 2 giờ 40 phút
  10. Cecīļu dabas taka (Ķaubu loks) Trung bình · 8,7 km · Độ cao tăng 105 m · 1 giờ 55 phút
  11. Svētā Jēkaba ceļš (Valka-Rīga) 9 etaps: Krimulda – Vangaži Khó · 22,7 km · Độ cao tăng 193 m · 4 giờ 50 phút
  12. Barona taka Trung bình · 13 km · Độ cao tăng 134 m · 2 giờ 50 phút
  13. Ar kājām gar Lojas krastiem Dễ · 5,7 km · Độ cao tăng 39 m · 1 giờ 10 phút
  14. Amatas taka Chuyên gia · 30,4 km · Độ cao tăng 325 m · 6 giờ 40 phút
  15. Fischer slēpošanas centra 16km trase Khó · 17,1 km · Độ cao tăng 154 m · 3 giờ 40 phút
  16. E11 section 07: Cēsis - Caunītes Khó · 22,7 km · Độ cao tăng 225 m · 4 giờ 55 phút
  17. Gaujas senlejas skatu vietas Trung bình · 9,5 km · Độ cao tăng 151 m · 2 giờ 10 phút
  18. Vikmestes taka Dễ · 2,3 km · Độ cao tăng 22 m · 30 phút
  19. Svētā Jēkaba ceļš (Valka-Rīga) 5 etaps: Liepa – Cēsis Khó · 22,5 km · Độ cao tăng 244 m · 4 giờ 55 phút
  20. Vanagkalna-Mežavota taka Dễ · 2,4 km · Độ cao tăng 72 m · 35 phút
  21. Kumadas taka Dễ · 4,9 km · Độ cao tăng 48 m · 1 giờ 5 phút
  22. Saules kalna taka Dễ · 3,9 km · Độ cao tăng 74 m · 55 phút
  23. E11 section 08: Caunītes - Valmiera Khó · 20,6 km · Độ cao tăng 204 m · 4 giờ 30 phút
  24. Kubeseles taka Dễ · 3,3 km · Độ cao tăng 48 m · 45 phút
  25. Cecīļu dabas taka (Dzilnas loks) Dễ · 3,2 km · Độ cao tăng 47 m · 45 phút
  26. Cecīļu dabas taka (Mazais loks) Dễ · 1,2 km · Độ cao tăng 18 m · 15 phút
  27. 107: Prom no steigas uz Kvēpenes mieru Dễ · 11,8 km · Độ cao tăng 146 m · 50 phút
  28. Rāmkalni Velo maršruts 31km Trung bình · 28,8 km · Độ cao tăng 246 m · 1 giờ 55 phút
  29. 103: Mazais loks apkārt Raiskuma ezeram Dễ · 12 km · Độ cao tăng 69 m · 45 phút
  30. Vienkoču parka taka Dễ · 1,2 km · Độ cao tăng 14 m · 15 phút

Xem tất cả các đường mòn gần Gaujas nacionālais parks

Câu hỏi về Gaujas nacionālais parks

Có bao nhiêu đường mòn ở Gaujas nacionālais parks?

GoTrails liệt kê 48 đường mòn ở Gaujas nacionālais parks, Valmiera, Latvia: 25 dễ, 10 vừa phải và 13 khó hoặc chuyên gia.

Những chuyến đi bộ đường dài tốt nhất ở Gaujas nacionālais parks là gì?

Những lựa chọn hàng đầu trên GoTrails: Sigulda - Līgatne, E11 section 06: Līgatne - Cēsis, Svētā Jēkaba ceļš (Valka-Rīga) 7 etaps: Līgatne – Sigulda, Turaidas gravas un alas và Svētā Jēkaba ceļš (Valka-Rīga) 8 etaps: Sigulda – Krimulda.

Những chuyến đi bộ đường dài dễ dàng ở Gaujas nacionālais parks là gì?

Những lựa chọn dễ dàng: Ar kājām gar Lojas krastiem, Vikmestes taka, Vanagkalna-Mežavota taka, Kumadas taka và Saules kalna taka.

Những chuyến đi bộ đường dài khó nhất ở Gaujas nacionālais parks là gì?

Để thử thách: Sigulda - Līgatne, E11 section 06: Līgatne - Cēsis, Svētā Jēkaba ceļš (Valka-Rīga) 7 etaps: Līgatne – Sigulda, Svētā Jēkaba ceļš (Valka-Rīga) 8 etaps: Sigulda – Krimulda và Svētā Jēkaba ceļš (Valka-Rīga) 6 etaps: Cēsis – Līgatne.

Công viên gần đó

GoTrails · Dữ liệu tuyến đường: © OpenStreetMap