VĂčng · GyƑr-Moson-Sopron, Hungary

Những đường đi bộ tốt nháș„t ở GyƑr-Moson-Sopron

30 trong số 63 đường mĂČn tốt nháș„t ở GyƑr-Moson-Sopron, Hungary, Ä‘Æ°á»Łc xáșżp háșĄng theo cháș„t lÆ°á»Łng tuyáșżn đường.

Đường mĂČn
63
Dễ
38
Trung bĂŹnh
13
KhĂł
10
ChuyĂȘn gia
2

Theo hoáșĄt động

CĂĄc tĂ­nh năng phổ biáșżn

Đường mĂČn hĂ ng đáș§u

  1. Z (NyĂșl – GyƑrszemere) KhĂł · 18 km · Độ cao tăng 271 m · 4 giờ 5 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  2. MĂĄria-Ășt, M05-07 KhĂł · 27 km · Độ cao tăng 192 m · 5 giờ 45 phĂșt · Nagycenki hĂĄrsfasor
  3. PT, TobozgyƱjtƑ Ășt Trung bĂŹnh · 5,4 km · Độ cao tăng 196 m · 1 giờ 25 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  4. Sâ–Č (Boldog MĂłr-kilĂĄtĂł) Dễ · 0,4 km · Độ cao tăng 7 m · 5 phĂșt · EzerĂ©ves Pannonhalmi BencĂ©s FƑapĂĄtsĂĄg Ă©s termĂ©szeti környezete
  5. S■ (TarjĂĄnpuszta) Dễ · 3,4 km · Độ cao tăng 33 m · 45 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  6. S+ (Pannonhalma – GyƑrsĂĄg – Écs vĂĄ.) KhĂł · 15,5 km · Độ cao tăng 198 m · 3 giờ 25 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  7. Zâ–Č (NyĂșl kilĂĄtĂł) Dễ · 2,5 km · Độ cao tăng 96 m · 40 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  8. ST203a LipĂłt -GyƑr Trung bĂŹnh · 29,6 km · Độ cao tăng 26 m · 6 giờ · GyƑr-Moson-Sopron
  9. K■ (GyƑrĂșjbarĂĄt) KhĂł · 19,2 km · Độ cao tăng 499 m · 4 giờ 40 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  10. Szent Jakab-Ășt (HĂ©dervĂĄri kitĂ©rƑ) Dễ · 18,4 km · Độ cao tăng 20 m · 3 giờ 45 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  11. P, Kisalföldi Piros KhĂł · 79,5 km · Độ cao tăng 119 m · 16 giờ 5 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  12. S+ (TĂ©t) Dễ · 6,7 km · Độ cao tăng 13 m · 1 giờ 20 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  13. Via Sancti Martini HW-12-01 (Zsira – KĂłphĂĄza) KhĂł · 28,5 km · Độ cao tăng 159 m · 6 giờ · GyƑr-Moson-Sopron
  14. KT, KökĂ©nyezƑ ösvĂ©ny Dễ · 4,7 km · Độ cao tăng 77 m · 1 giờ 5 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  15. Camino Benedictus, Tihany-Pannonhalma-LĂ©bĂ©ny-MosonmagyarĂłvĂĄr-Rajka ChuyĂȘn gia · 203,5 km · Độ cao tăng 1.703 m · 43 giờ 30 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  16. S+ (Ravazd) Trung bĂŹnh · 12,2 km · Độ cao tăng 155 m · 2 giờ 40 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  17. Sâ–Č (Szent Imre-hegy) Dễ · 2,1 km · Độ cao tăng 35 m · 30 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  18. S+ (TĂ©nyƑ – FelpĂ©c) Trung bĂŹnh · 7,9 km · Độ cao tăng 203 m · 1 giờ 55 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  19. Z■ Dễ · 10,2 km · Độ cao tăng 26 m · 2 giờ 5 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  20. S+ (RĂĄbacsanak) Dễ · 5,8 km · 1 giờ 10 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  21. P+ (GyƑrĂșjbarĂĄt – TĂ©nyƑ) KhĂł · 10,9 km · Độ cao tăng 272 m · 2 giờ 40 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  22. P+ (Écs vĂĄ.) Trung bĂŹnh · 9,7 km · Độ cao tăng 171 m · 2 giờ 15 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  23. ZT, Borz csapĂĄs Dễ · 3,8 km · Độ cao tăng 90 m · 55 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  24. P■ Dễ · 2,8 km · Độ cao tăng 6 m · 35 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  25. Börcsi tanösvĂ©ny Dễ · 4,7 km · Độ cao tăng 7 m · 55 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  26. Sâ–Č (SĂłlymos kilĂĄtĂł) Dễ · 1,6 km · Độ cao tăng 18 m · 20 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  27. 24h Burgenland extrem KhĂł · 44 km · Độ cao tăng 215 m · 9 giờ 10 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  28. Jakobsweg Burgenland – Zubringer 1 KhĂł · 36,3 km · Độ cao tăng 142 m · 7 giờ 30 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  29. P■ Dễ · 1,8 km · Độ cao tăng 3 m · 20 phĂșt · GyƑr-Moson-Sopron
  30. S, Szent MĂĄrton-vĂĄndorĂșt (Szombathely – Rajka) ChuyĂȘn gia · 189,7 km · Độ cao tăng 653 m · 39 giờ · GyƑr-Moson-Sopron

Xem táș„t cáșŁ cĂĄc đường mĂČn gáș§n GyƑr-Moson-Sopron

CĂąu hỏi về GyƑr-Moson-Sopron

CĂł bao nhiĂȘu đường mĂČn ở GyƑr-Moson-Sopron?

GoTrails liệt kĂȘ 63 đường mĂČn ở GyƑr-Moson-Sopron, Hungary: 38 dễ, 13 vừa pháșŁi vĂ  12 khĂł hoáș·c chuyĂȘn gia.

Những chuyáșżn đi bộ đường dĂ i tốt nháș„t ở GyƑr-Moson-Sopron lĂ  gĂŹ?

Những lá»±a chọn hĂ ng đáș§u trĂȘn GoTrails: Z (NyĂșl – GyƑrszemere), MĂĄria-Ășt, M05-07, PT, TobozgyƱjtƑ Ășt, Sâ–Č (Boldog MĂłr-kilĂĄtĂł) vĂ  S■ (TarjĂĄnpuszta).

Những chuyáșżn đi bộ đường dĂ i dễ dĂ ng ở GyƑr-Moson-Sopron lĂ  gĂŹ?

Những lá»±a chọn dễ dĂ ng: Sâ–Č (Boldog MĂłr-kilĂĄtĂł), S■ (TarjĂĄnpuszta), Zâ–Č (NyĂșl kilĂĄtĂł), Szent Jakab-Ășt (HĂ©dervĂĄri kitĂ©rƑ) vĂ  S+ (TĂ©t).

Những chuyáșżn đi bộ đường dĂ i khĂł nháș„t ở GyƑr-Moson-Sopron lĂ  gĂŹ?

Để thá»­ thĂĄch: Z (NyĂșl – GyƑrszemere), MĂĄria-Ășt, M05-07, S+ (Pannonhalma – GyƑrsĂĄg – Écs vĂĄ.), K■ (GyƑrĂșjbarĂĄt) vĂ  P, Kisalföldi Piros.

CĂŽng viĂȘn gáș§n đó

GoTrails · Dữ liệu tuyáșżn đường: © OpenStreetMap