Vùng · Vâlcea, Romania

Những đường đi bộ tốt nhất ở Vâlcea

30 trong số 56 đường mòn tốt nhất ở Vâlcea, Romania, được xếp hạng theo chất lượng tuyến đường.

Đường mòn
56
Dễ
10
Trung bình
7
Khó
7
Chuyên gia
32

Theo hoạt động

Các tính năng phổ biến

Đường mòn hàng đầu

  1. sat Căciulata (C.N.I.P.T.) - Mănăstirea Stânișoara - Cabana Cozia Chuyên gia · 20,8 km · Độ cao tăng 1.606 m · 6 giờ 50 phút · Parcul Național Cozia
  2. sat Căciulata (C.N.I.P.T.) - valea Păușa - Mănăstirea Stânișoara Khó · 14 km · Độ cao tăng 483 m · 3 giờ 35 phút · Parcul Național Cozia
  3. gara CFR Mănăstirea Turnu - Cabana Cozia - sat Pripoare (C.N.I.M.T.) Chuyên gia · 18,2 km · Độ cao tăng 1.469 m · 6 giờ 5 phút · Parcul Național Cozia
  4. DN7 - Poiana La Nucețel - Șaua La Troiță Trung bình · 6 km · Độ cao tăng 372 m · 1 giờ 50 phút · Parcul Național Cozia
  5. Brezoi - Poiana Suliței - Călinești Khó · 11,2 km · Độ cao tăng 757 m · 3 giờ 30 phút · Parcul Național Cozia
  6. gara CFR Mănăstirea Turnu - Refugiul Turneanu - Cabana Cozia Chuyên gia · 12,2 km · Độ cao tăng 1.295 m · 4 giờ 35 phút · Parcul Național Cozia
  7. Pasul Groapa Seacă - Vârful Găuri - Șaua Piatra Tăiată Chuyên gia · 17 km · Độ cao tăng 992 m · 5 giờ 5 phút · Parâng
  8. Gura Lotrișorului - Valea Lotrișorului - Poiana Târsa Chuyên gia · 20,2 km · Độ cao tăng 1.136 m · 5 giờ 55 phút · Parcul Național Cozia
  9. Schitul Pahomie - Stâna Ștevioara - Muchia Frumoasă - Șaua Ștevioara Khó · 7,5 km · Độ cao tăng 982 m · 3 giờ 10 phút · Parcul Național Buila-Vânturarița
  10. Câinenii Mici - M. Zănoaga - creasta principală Chuyên gia · 30 km · Độ cao tăng 1.966 m · 9 giờ 15 phút · Munții Făgăraș
  11. Cabana Aviatorilor - Șaua Huluzu Trung bình · 5,7 km · Độ cao tăng 371 m · 1 giờ 45 phút · Parâng
  12. Cabana Obârșia Lotrului - Lacul Gâlcescu - Șaua Piatra Tăiată Chuyên gia · 27,3 km · Độ cao tăng 1.018 m · 7 giờ 10 phút · Parâng
  13. Valea Prislop - Muntele Cacova - Vârful Piatra - Curmătura Builei - Vârful Vânturarița Mare Chuyên gia · 16,9 km · Độ cao tăng 1.359 m · 5 giờ 40 phút · Parcul Național Buila-Vânturarița
  14. Cabana Cheia - Curmatura Oale - Vf. Vânturarița Chuyên gia · 14 km · Độ cao tăng 979 m · 4 giờ 25 phút · Parcul Național Buila-Vânturarița
  15. Bărbătești - Dealul Siliștea - Poiana Scărișoara - Schitul Pătrunsa - Curmătura Builei - La Troiță - Valea Costești Chuyên gia · 16,8 km · Độ cao tăng 1.331 m · 5 giờ 35 phút · Parcul Național Buila-Vânturarița
  16. gara CFR Călimănești - Plaiul Sitarului - Cabana Cozia Chuyên gia · 24,4 km · Độ cao tăng 1.405 m · 7 giờ 15 phút · Vâlcea
  17. Schitul Pahomie - Stâna Oale - Curmătura Oale - Curmătura Comarnice Khó · 7,4 km · Độ cao tăng 785 m · 2 giờ 45 phút · Parcul Național Buila-Vânturarița
  18. Cabana Codric (Cantonul Silvic Comarnice) - Șaua La Lac- Șaua Stogșoare (tunel) - drum Cabana Cheia Chuyên gia · 19,2 km · Độ cao tăng 782 m · 5 giờ 10 phút · Parcul Național Buila-Vânturarița
  19. Câinenii Mici - V. Satelor - Plaiul Greblești Chuyên gia · 15,7 km · Độ cao tăng 740 m · 4 giờ 25 phút · Munții Făgăraș
  20. Bărbătești - Valea Otăsăului - Valea Bulzului - Vârful Țucla - Curmătura Builei Chuyên gia · 18,7 km · Độ cao tăng 1.109 m · 5 giờ 35 phút · Vâlcea
  21. Mănăstirea Bistrița - Mănăstirea Arnota - Vârful Arnota - Șaua Târnicior - Vârful Prislop - Vârful Netedu - Vârful Lespezi - Vârful Govora - Șaua Zmeuret Chuyên gia · 18,1 km · Độ cao tăng 1.539 m · 6 giờ 10 phút · Vâlcea
  22. Valea Bistrița - Valea Târniciorului - Șaua Târnicior - Valea Prislop Dễ · 2,3 km · Độ cao tăng 195 m · 50 phút · Parcul Național Buila-Vânturarița
  23. Pietreni - Valea Pârâului Sec - Poiana Scărișoara - Muntele Cacova - La Troiță - Poiana de Piatră - Poiana Fața Piscului - Curmătura Comarnice - Cabana Cheia Chuyên gia · 18,7 km · Độ cao tăng 1.010 m · 5 giờ 25 phút · Parcul Național Buila-Vânturarița
  24. Cabana Groapa Seacă - Pasul Groapa Seacă - Cabana Obârșia Lotrului Khó · 14,8 km · Độ cao tăng 634 m · 4 giờ · Vâlcea
  25. Mălaia - Vârful Zmeureț Chuyên gia · 12,4 km · Độ cao tăng 1.203 m · 4 giờ 30 phút · Vâlcea
  26. Cabana Groapa Seacă - Pasul Groapa Seacă - Vf. Capra Chuyên gia · 13,2 km · Độ cao tăng 824 m · 4 giờ · Vâlcea
  27. Băile Olănești - Plaiul Piatra Tăiată - Șaua Prislopel - Șaua La Lac - Șaua Hădărău - Vârful Căprăreasa - Vârful Gera Chuyên gia · 21,3 km · Độ cao tăng 1.881 m · 7 giờ 25 phút · Vâlcea
  28. Mănăstirea Bistrița - Cheile Bistriței - Între Râuri - Valea Cuca - Plaiul Zănoaga - Curmătura Rodeanu Chuyên gia · 17 km · Độ cao tăng 1.491 m · 5 giờ 55 phút · Vâlcea
  29. Winepath Trung bình · 8,7 km · Độ cao tăng 146 m · 2 giờ · Vâlcea
  30. Pietreni - Cheile Costești - Izvorul Priboiului - Valea Prislop - Plaiul Netedu - Vârful Netedu – Vârful Lespezi - Vârful Govora - Șaua Zmeuret Chuyên gia · 19,7 km · Độ cao tăng 1.531 m · 6 giờ 30 phút · Vâlcea

Xem tất cả các đường mòn gần Vâlcea

Công viên ở Vâlcea

Công viên gần đó

GoTrails · Dữ liệu tuyến đường: © OpenStreetMap