Quốc gia

Những đường đi bộ tốt nhất ở Estonia

30 trong số 510 đường mòn tốt nhất ở Estonia, được xếp hạng theo chất lượng tuyến đường.

Đường mòn
510
Dễ
324
Trung bình
94
Khó
64
Chuyên gia
28

Theo hoạt động

Các tính năng phổ biến

Đường mòn hàng đầu

  1. Käsmu matkarada Trung bình · 15,5 km · Độ cao tăng 87 m · 3 giờ 15 phút · Lahemaa rahvuspark
  2. E11 section 42: Oandu‒Käsmu Trung bình · 17,7 km · Độ cao tăng 94 m · 3 giờ 40 phút · Lahemaa rahvuspark
  3. Vällamäe matkarada Dễ · 3,9 km · Độ cao tăng 67 m · 55 phút · Haanja looduspark
  4. E11 section 45: Loksa‒Tsitre Trung bình · 21,1 km · Độ cao tăng 88 m · 4 giờ 20 phút · Lahemaa rahvuspark
  5. Rammu matkarada Dễ · 2,2 km · 25 phút · Kolga lahe maastikukaitseala
  6. Harilaiu matkarada Dễ · 8,6 km · Độ cao tăng 3 m · 1 giờ 45 phút · Vilsandi
  7. Kaberla oja matkarada Dễ · 9,3 km · Độ cao tăng 44 m · 1 giờ 55 phút · Ubari maastikukaitseala
  8. Viljandi järve terviserada Trung bình · 12,2 km · Độ cao tăng 104 m · 2 giờ 35 phút · Viljandi maastikukaitseala
  9. E11 section 43: Käsmu‒Viinistu Khó · 25,9 km · Độ cao tăng 115 m · 5 giờ 25 phút · Lahemaa rahvuspark
  10. Rõuge ürgoru matkarada Khó · 17,4 km · Độ cao tăng 174 m · 3 giờ 45 phút · Haanja looduspark
  11. E9 section 56: Paldiski - Kersalu Khó · 30,3 km · Độ cao tăng 91 m · 6 giờ 10 phút · Pakri maastikukaitseala
  12. Emajõe kallasrada Dễ · 5,9 km · 1 giờ 10 phút · Ropka-Ihaste looduskaitseala
  13. Osmussaare matkarada Dễ · 9 km · Độ cao tăng 6 m · 1 giờ 50 phút · Osmussaare maastikukaitseala
  14. Romea Strata - 01 Eestis Dễ · 2,6 km · Độ cao tăng 32 m · 35 phút · Tallinna vanalinna muinsuskaitseala
  15. E11 section 47: Kaberneeme ‒ Jõelähtme Trung bình · 19,7 km · Độ cao tăng 95 m · 4 giờ 5 phút · Harju
  16. Altja loodus- ja kultuurilooline rada Dễ · 2,6 km · Độ cao tăng 18 m · 35 phút · Lahemaa rahvuspark
  17. Keemu matkarada Dễ · 2,5 km · 30 phút · Matsalu rahvuspark
  18. E11 section 44: Viinistu‒Loksa Khó · 28,5 km · Độ cao tăng 104 m · 5 giờ 55 phút · Lahemaa rahvuspark
  19. Viru raba õpperada Dễ · 7,1 km · Độ cao tăng 17 m · 1 giờ 25 phút · Lahemaa rahvuspark
  20. E11 section 36: Toila‒Saka Khó · 20 km · Độ cao tăng 297 m · 4 giờ 30 phút · Ida-Viru
  21. E11 section 46: Tsitre‒ Kaberneeme Khó · 23,7 km · Độ cao tăng 140 m · 5 giờ · Harju
  22. Käsmu loodus- ja kultuurilooline rada Dễ · 3,9 km · Độ cao tăng 30 m · 50 phút · Lahemaa rahvuspark
  23. Pähni metsaõpperada Dễ · 2,5 km · Độ cao tăng 21 m · 30 phút · Pähni looduskaitseala
  24. day hike Pakri majakas - Leetse mõis Trung bình · 24,3 km · Độ cao tăng 79 m · 5 giờ · Pakri maastikukaitseala
  25. Sinialiku matkarada Dễ · 2,3 km · Độ cao tăng 11 m · 30 phút · Loodi looduspark
  26. E11 section 35: Vasavere‒Toila Khó · 24,4 km · Độ cao tăng 148 m · 5 giờ 10 phút · Ida-Viru
  27. Viru raba (short) Dễ · 11,4 km · Độ cao tăng 29 m · 2 giờ 20 phút · Lahemaa rahvuspark
  28. Kavadi järve matkarada Dễ · 3,6 km · Độ cao tăng 29 m · 45 phút · Haanja looduspark
  29. E9 section 60: Tabasalu - Tallinna sadam Trung bình · 29 km · Độ cao tăng 83 m · 5 giờ 55 phút · Stroomi rannapark
  30. E9 section 38: Tõstamaa-Matsi Trung bình · 21,5 km · Độ cao tăng 42 m · 4 giờ 25 phút · Pärnu

Xem tất cả các đường mòn gần Estonia

Vùng ở Estonia

Các công viên hàng đầu ở Estonia

GoTrails · Dữ liệu tuyến đường: © OpenStreetMap